Fortuner 2.5G 4×2 MT

  • Giá: 947.000.000 đ

    Xe 1 cầu, động cơ dầu 2.5 lít, Số tay 5 cấp Màu xe : Đen (218); Bạc (1D4); Xám (1G3)

    Hãng sản xuất : TOYOTA
    Khuyến mại : Liên hệ: 093.447.6286
    Bảo hành : 3 năm tương đương 100.000 km
    Địa điểm bán : 15 Phạm Hùng, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội

    Mô tả sản phẩm

    Từ khi ra mắt tại Việt Nam Fortuner G luôn được  người tiêu dung đánh giá là dòng SUV vượt trội nhất. Với dáng vẻ cứng cáp, khỏe mạnh khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định.

    1: Ngoai thất Fortuner G

    Mặt trước chiếc xe với lưới tản nhiệt được thiết kế mới với những đường gân nổi sắc cạnh, khỏe khắn tạo nên một hình thể thống nhất đầy tinh tế và sang trọng cho chiếc xe.
    Cụm đèn trước ốp đèn mạ Crom, trang bị ALS tự động điều chỉnh góc chiếu và đèn HID cùng với bộ rửa đèn tự động rửa sạch bụi đất.

    Đèn sương mù mở rộng sang hai bên được kết hợp hài hòa với phần đầu của chiếc xe

    Gương chiếu hậu cùng màu với thân xe, tích hợp đền báo rẽ, gập điện.
    Cụm đèn sau được lắp thêm thanh ốp mạ crom giúp chiếc xe nhìn sáng và sang trọng hơn.
    Mâm xe hợp kim sáng bóng chống gỉ với thiết kế chấu kép mang đậm phong cách thể thao

    toyota-fortuner-2016-ngoai-that
    Ảnh minh họa: Ngoại Thất xe Fortuner G 2016

    2: Nội thất Fortuner G

    Không gian nội thất được thiết kế hài hòa trong từng chi tiết, kết hợp ốp giả ván gỗ, mạ crom trên nền chất liệu nỉ cao cấp. Không gian rộng rãi , linh hoạt.

    toyota-fortuner-2016-noi-that
    Ảnh minh họa: Nội thất xe Toyota Fortuner G 2016

    Bản đồng hồ Option được lắp ngay sau vô-lăng, trang trí thêm vòng phát sáng xanh giúp người lái dễ quan sát hơn.
    Bán kính quay vòng tối thiểu 5.9m, Động cơ xăng 2TR –FE  với VVT-I cho phép tăng tốc nhanh và êm ái. Hộp số tự động 4 cấp với tay nắm cần số bọc da, ốp gỗ co phép sang số linh hoạt và êm ái.

    Hệ thống treo trước độc lập với lò xò cuộn, tay đòn kép và thanh cân bằng. Hệ thống treo sau liên kế 4 điểm lò xo cuộn và tay đòn bên đảm bảo độ ổn định ưu việt.

    Hệ thống 4 bánh chủ động toàn thời gian  giúp xe đạt được lực kéo tối ưu.  Bộ vi sai hạn chê trượt cảm ứng momen xoắn làm tăng khả năng bám đường và hạn chế tình trạng mất lái khi vào cua.

    Hệ thống phanh chống bó cứng ABS, phanh đĩa thông gió 16inch ở bánh trước đảm bảo khả năng phanh vượt trội và kế hợp phanh tang trống.

    Hệ thống túi khí SRS được trang bị cho hàng ghế phía trước. Dây đai an toàn cho các ghế ngồi.
    Tay lái được bọc da, ốp gỗ, tích hợp các nút điều khiển âm thanh, màn hình đa thông tin.
    Hệ thống điều hòa nhiệt độ hai giàn cửa gió cho cả 3 hàng ghế, với bảng điều khiển dạng mới giúp khách hàng có thể dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp theo từng vùng.

    Màn hình hiển thị đa thông tin đặt ở vị trí trung tâm người lái dễ dàng kiểm soát 7 thông số vận hành nhờ vậy có thể ứng phó linh hoạt với mọi tình huống xảy ra.

    Hệ thống âm thanh hiện đại với màn hình cảm ứng, cho phép xem phim với radio AM/FM nghe nhạc nhiều định dạng: DVD, VCD, CD, MP3, WMA, kết nối USB.

    Ghế lái điều chỉnh điện 6 hướng giúp người lái tìm được vị trí lái thoải mái nhất, giảm sự mệt mỏi khi lái xe.
    Cửa sổ điều chỉnh điện phía bên người lái có chức năng tự động, có khả năng chống kẹt phát hiện chướng ngại vật khi cửa kính đang đi lên và tự động hạ xuống.
    Cảm biến lùi cảnh bao khi có vật cản phía sau xe. Cùng với đó cách xếp ghế linh hoạt giúp tạo không gian đa dạng phù hợp với nhu cầu sử dụng của quý khách.

    ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE FORTUNER 2.7V 4X4 FORTUNER 2.7V 4X2 FORTUNER 2.5G
    Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4705 x 1840 x 1850 4705 x 1840 x 1850 4705 x 1840 x 1850
    Chiều dài cơ sở mm 2750 2750 2750
    Khoảng sáng gầm xe mm 220 220 220
    Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,9 5,9 5,9
    Trọng lượng không tải kg 1825 – 1875 1710 – 1770 1780 – 1820
    Trọng lượng toàn tải kg 2450 2350 2380
    Động cơ Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i 4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i 4 xylanh thẳng hàng, common rail
    Dung tích công tác cc 2694 2694 2494
    Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 118 (158) / 5200 118 (158) / 5200 106 (142) / 3400
    Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 241 / 3800 241 / 3800 343 / 2800
    Hệ thống truyền động 4 bánh Cầu sau Cầu sau
    Hộp số Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp Số tay 5 cấp
    Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép
    Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
    Vành & Lốp xe Loại vành Vành đúc Vành đúc Vành đúc
    Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/65R17
    Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
    Sau Tang trống Tang trống Tang trống
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 2 Euro 2 Euro 2
    Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 16.1 16.1 9.1
    Ngoài đô thị lít / 100km 10.2 10.2 6.4
    Kết hợp lít / 100km 12.4 12.4
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước Đèn chiếu gần HID dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều dạng bóng chiếu Halogen dạng bóng chiếu
    Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
    Hệ thống rửa đèn
    Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động
    Cụm đèn sau Loại thường Loại thường Loại thường
    Đèn báo phanh trên cao LED LED LED
    Đèn sương mù Trước
    Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
    Chức năng gập điện
    Tích hợp đèn báo rẽ
    Gạt mưa gián đoạn Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian
    Chức năng sấy kính sau
    Ăng ten Kính cửa sổ sau Kính cửa sổ sau Kính cửa sổ sau
    Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
    Cánh hướng gió sau
    Chắn bùn
    NỘI THẤT
    Tay lái Loại tay lái 4 chấu 4 chấu 4 chấu
    Chất liệu Da, ốp gỗ Da, ốp gỗ Da
    Nút bấm điều khiển tích hợp
    Điều chỉnh Gật gù, chỉnh tay Gật gù, chỉnh tay Gật gù, chỉnh tay
    Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực
    Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
    Ốp trang trí nội thất Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ Ốp nhựa
    Tay nắm cửa trong Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
    Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron
    Chức năng báo vị trí cần số
    Màn hình hiển thị đa thông tin
    Chất liệu bọc ghế Da Da Nỉ
    Ghế trước Loại ghế Thể thao Thể thao Thể thao
    Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
    Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
    Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
    Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang 2 bên Gập 50:50 sang 2 bên Gập 50:50 sang 2 bên
    Tựa tay hàng ghế thứ hai
    TiỆN NGHI
    Hệ thống điều hòa Tự động Tự động Chỉnh tay
    Cửa gió sau
    Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
    Đầu đĩa DVD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
    Số loa 6 6 6
    Cổng kết nối AUX Không
    Cổng kết nối USB
    Kết nối Bluetooth Không
    Chức năng khóa cửa từ xa
    Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái
    Hệ thống báo động
    AN TOÀN
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Sau
    Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
    Dây đai an toàn 3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí) 3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí) 3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí)

    14570267_10208887943850532_4423587323949975999_n 14650655_10208887942050487_1988333042051981277_n 14671367_10208887943010511_6677155356116486816_n 14680629_10208887942450497_6773250859403141486_n 14681878_10208887942850507_8878416482461443234_n 14702357_10208887942690503_4906643830019152565_n 14705751_10208887941970485_6255521595014593461_n 14717303_10208887943210516_1965271432982476082_n